Phân Loại Nợ & Tính NPL
NV Ngân hàng
Phân loại nợ theo 5 nhóm (TT 11/2021/TT-NHNN). Tính tỷ lệ nợ xấu NPL & dự phòng rủi ro.
Nhóm 1 - Nợ đủ tiêu chuẩn
Quá hạn: 0 ngày | Dự phòng: 0%
92.3%
Nhóm 2 - Nợ cần chú ý
Quá hạn: 10 - 90 ngày | Dự phòng: 5%
5.8%
Nhóm 3 - Nợ dưới tiêu chuẩn
Quá hạn: 91 - 180 ngày | Dự phòng: 20%
1.2%
Nhóm 4 - Nợ nghi ngờ
Quá hạn: 181 - 360 ngày | Dự phòng: 50%
0.6%
Nhóm 5 - Nợ có khả năng mất vốn
Quá hạn: > 360 ngày | Dự phòng: 100%
0.2%
Tổng dư nợ
867.0 tỷ
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)
1.96%
Nợ xấu (Nhóm 3-5)
17.0 tỷ
Dự phòng cụ thể
9.0 tỷ
📊 Cơ cấu dư nợ
92%
6%
Nhóm 1Nhóm 2Nhóm 3Nhóm 4Nhóm 5
| Nhóm | Dư nợ | Tỷ lệ DP | Dự phòng |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1- Nợ đủ tiêu chuẩn | 800.0 tỷ | 0% | 0đ |
| Nhóm 2- Nợ cần chú ý | 50.0 tỷ | 5% | 2.5 tỷ |
| Nhóm 3- Nợ dưới tiêu chuẩn | 10.0 tỷ | 20% | 2.0 tỷ |
| Nhóm 4- Nợ nghi ngờ | 5.0 tỷ | 50% | 2.5 tỷ |
| Nhóm 5- Nợ có khả năng mất vốn | 2.0 tỷ | 100% | 2.0 tỷ |
| Tổng | 867.0 tỷ | 9.0 tỷ |
🟢 NPL rất tốt (<2%). Chất lượng tín dụng lành mạnh.
Theo Thông tư 11/2021/TT-NHNN, nợ xấu (NPL) = Nhóm 3 + 4 + 5. NHNN yêu cầu NPL < 3%. Dự phòng cụ thể chưa trừ giá trị tài sản đảm bảo.