Thuế DN - Kế toán
Tính Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp (TNDN)
Tính thuế TNDN theo Luật Thuế 2025 — hỗ trợ DN siêu nhỏ (15%), DN nhỏ (17%), DN vừa/lớn (20%)
Ví dụ minh họa — Nhấn để thử ngay
Lãi tiền gửi, chênh lệch tỷ giá, thanh lý TS…
Ưu đãi đầu tư KCN, R&D, vùng khó khăn…
📋 Chi phí được trừ khi tính TNDN:
- ✓Chi phí nguyên vật liệu, hàng hóa
- ✓Chi phí lương & bảo hiểm nhân viên
- ✓Chi phí thuê mặt bằng, văn phòng
- ✓Chi phí khấu hao tài sản cố định
- ✓Chi phí dịch vụ (điện, nước, internet…)
- ✓Chi phí quảng cáo, marketing
- ✓Chi phí lãi vay ngân hàng
- ✓Chi phí nghiên cứu phát triển (R&D)
Chi phí hợp lệ phải có hóa đơn, chứng từ đầy đủ theo Thông tư 78/2014/TT-BTC và các văn bản sửa đổi.
📊 Bảng thuế suất TNDN 2025–2026:
| Loại DN | Thuế suất | Điều kiện |
|---|---|---|
| DN siêu nhỏ | 15% | DT ≤ 3 tỷ, ≤ 10 NV |
| DN nhỏ | 17% | DT ≤ 50 tỷ, ≤ 100 NV |
| DN vừa / lớn | 20% | Mức chung (DT > 50 tỷ) |
📜 Căn cứ pháp lý
- Thuế suất 20% (phổ thông): Luật Thuế TNDN số 14/2008/QH12 (sửa đổi bởi Luật 32/2013/QH13), Điều 10.
- Thuế suất ưu đãi 15%/17% cho DNNVV: Luật Hỗ trợ DNNVV số 04/2017/QH14, Điều 10; Luật 67/2025/QH15 sửa đổi (có hiệu lực 01/01/2026).
- Tiêu chí DN siêu nhỏ: DT ≤ 3 tỷ/năm VÀ ≤ 10 lao động (NĐ 39/2018/NĐ-CP, Điều 6).
- Tiêu chí DN nhỏ: DT ≤ 50 tỷ/năm VÀ ≤ 100 lao động (NĐ 39/2018/NĐ-CP, Điều 6).
- Chi phí được trừ: TT 78/2014/TT-BTC (sửa đổi bởi TT 96/2015/TT-BTC), Điều 4-6.
- Kê khai & nộp thuế: Luật Quản lý thuế 38/2019/QH14, NĐ 126/2020/NĐ-CP.